Chữ 戀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戀, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 戀:

戀

Đây là các chữ cấu thành từ này: 戀

戀

Chiết tự chữ 戀

[]

U+F990, tổng 22 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

戀

Nghĩa Trung Việt của từ 戀


Chữ gần giống với 戀:

㦫, 㦬, 戀, 𢥪,

Chữ gần giống 戀

Tự hình:

Tự hình chữ 戀 Tự hình chữ 戀 Tự hình chữ 戀 Tự hình chữ 戀

戀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戀 Tìm thêm nội dung cho: 戀