Chữ 恃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恃, chiết tự chữ THỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恃:

恃 thị

Đây là các chữ cấu thành từ này: 恃

恃

Chiết tự chữ 恃

Chiết tự chữ thị bao gồm chữ 心 寺 hoặc 忄 寺 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恃 cấu thành từ 2 chữ: 心, 寺
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 寺 tự
  • 2. 恃 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 寺
  • 忄 tâm
  • 寺 tự
  • thị [thị]

    U+6043, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: ci5
    1. [倚恃] ỷ thị 2. [矜恃] căng thị 3. [怙恃] hỗ thị;

    恃 thị

    Nghĩa Trung Việt của từ 恃

    (Động) Cậy, nương nhờ.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Vô phụ hà hỗ, Vô mẫu hà thị 無父何怙, 無母何恃 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Không cha cậy ai, Không mẹ nhờ ai.
    § Vì thế nên tục gọi cha mẹ là hỗ thị 怙恃. Mất cha gọi là thất hỗ 失怙, mất mẹ gọi là thất thị 失恃.
    thị (gdhn)

    Nghĩa của 恃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: THỊ
    ỷ lại; nhờ cậy; trông cậy。依赖;倚仗。
    有恃无恐。
    có chỗ dựa không lo.
    Từ ghép:
    恃才傲物

    Chữ gần giống với 恃:

    㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Chữ gần giống 恃

    愃, 愾, 畤, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恃 Tự hình chữ 恃 Tự hình chữ 恃 Tự hình chữ 恃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恃

    thị恃: 

    Gới ý 17 câu đối có chữ 恃:

    女宗靡依痛深戚里,母範何恃淚滴慈為

    Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

    Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

    恃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恃 Tìm thêm nội dung cho: 恃