Chữ 珺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珺, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 珺:

珺

Đây là các chữ cấu thành từ này: 珺

珺

Chiết tự chữ 珺

1. 珺 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 君
  • 玉 ngọc, túc
  • 君 quân, vua
  • 2. 珺 cấu thành từ 2 chữ: 王, 君
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 君 quân, vua
  • []

    U+73FA, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jun4;
    Việt bính: gwan6;

    珺

    Nghĩa Trung Việt của từ 珺


    Nghĩa của 珺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jùn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUÂN
    đá ngọc quân。一种美玉。

    Chữ gần giống với 珺:

    㻉, 㻊, 㻋, 㻌, 㻍, 㻎, 㻏, 珶, 珺, 現, 琀, 琁, 球, 琄, 琅, 理, 琇, 琎, 琏, 琐, 理, 𤥫, 𤥭,

    Chữ gần giống 珺

    璑, 珳, 珫, 珬, 珮, 珯, 珰, 珱, 珲, 珴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珺 Tự hình chữ 珺 Tự hình chữ 珺 Tự hình chữ 珺

    珺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珺 Tìm thêm nội dung cho: 珺