Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vun đắp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vun đắp:
Dịch vun đắp sang tiếng Trung hiện đại:
培壅 《在植物根部覆盖泥土, 加强稳固, 以免倒伏。》培育 《培养幼小的生物, 使它发育成长。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vun
| vun | 坟: | vun trồng |
| vun | 𡍋: | vun xới |
| vun | 捹: | vun xới |
| vun | 𢱔: | vun trồng |
| vun | 𢶻: | bay vun vút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đắp
| đắp | 垥: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
| đắp | 㙮: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
| đắp | 扱: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
| đắp | 揲: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
| đắp | 搭: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
| đắp | 撘: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |

Tìm hình ảnh cho: vun đắp Tìm thêm nội dung cho: vun đắp
