Từ: Khiếm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Khiếm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Khiếm

Dịch Khiếm sang tiếng Trung hiện đại:

《青赤色丝织品。用于人名。》
欠; 缺 《不够; 缺乏。》
欠帐 《欠款。》
Khiếm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Khiếm Tìm thêm nội dung cho: Khiếm