Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa búa trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán: dùng búa để đóng đinh trên đe dưới búa (tng.). 2. Dụng cụ để bổ củi, gồm lưỡi sắt tra vuông góc với cán: dùng búa bổ củi.","- 2 đgt. lóng Nói dối: Nó búa mà anh cũng tin đừng búa người ta mãi."]Dịch búa sang tiếng Trung hiện đại:
锤; 榔头; 狼头 《锤子(多指比较大的)。》búa sắt.铁锤
。
búa đóng đinh.
钉锤
。
斧头; 斧子 《砍竹、木等用的金属工具, 头呈楔形, 装有木柄。》
太平斧 《消防用的长把大斧; 船遇大风时用来砍断桅杆、缆绳的斧子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: búa
| búa | 斧: | búa rìu; hóc búa |
| búa | 𱡬: | |
| búa | 鈽: | búa rìu; hóc búa |
| búa | 鋪: |

Tìm hình ảnh cho: búa Tìm thêm nội dung cho: búa
