Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: búa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ búa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: búa

Nghĩa búa trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán: dùng búa để đóng đinh trên đe dưới búa (tng.). 2. Dụng cụ để bổ củi, gồm lưỡi sắt tra vuông góc với cán: dùng búa bổ củi.","- 2 đgt. lóng Nói dối: Nó búa mà anh cũng tin đừng búa người ta mãi."]

Dịch búa sang tiếng Trung hiện đại:

锤; 榔头; 狼头 《锤子(多指比较大的)。》búa sắt.
铁锤

búa đóng đinh.
钉锤

斧头; 斧子 《砍竹、木等用的金属工具, 头呈楔形, 装有木柄。》
太平斧 《消防用的长把大斧; 船遇大风时用来砍断桅杆、缆绳的斧子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: búa

búa:búa rìu; hóc búa
búa𱡬: 
búa:búa rìu; hóc búa
búa: 
búa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: búa Tìm thêm nội dung cho: búa