Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唑, chiết tự chữ DOẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唑:
唑
Pinyin: zuo4;
Việt bính: zo6;
唑
Nghĩa Trung Việt của từ 唑
doạ, như "doạ dẫm, doạ nạt" (vhn)
Nghĩa của 唑 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuò]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TOẠ
zôn; dôn (âm dùng phiên âm)。译音用字。
咔唑
cac-ba-zôn (hoá học)
噻唑
thi-a-zôn (hợp chất hữu cơ, Anh: thiazole)
Số nét: 10
Hán Việt: TOẠ
zôn; dôn (âm dùng phiên âm)。译音用字。
咔唑
cac-ba-zôn (hoá học)
噻唑
thi-a-zôn (hợp chất hữu cơ, Anh: thiazole)
Chữ gần giống với 唑:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唑
| doạ | 唑: | doạ dẫm, doạ nạt |

Tìm hình ảnh cho: 唑 Tìm thêm nội dung cho: 唑
