Chữ 唑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唑, chiết tự chữ DOẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唑

Chiết tự chữ doạ bao gồm chữ 口 坐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唑 cấu thành từ 2 chữ: 口, 坐
  • khẩu
  • ngồi, toà, toạ, tọa
  • []

    U+5511, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zuo4;
    Việt bính: zo6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 唑


    doạ, như "doạ dẫm, doạ nạt" (vhn)

    Nghĩa của 唑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zuò]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: TOẠ
    zôn; dôn (âm dùng phiên âm)。译音用字。
    咔唑
    cac-ba-zôn (hoá học)
    噻唑
    thi-a-zôn (hợp chất hữu cơ, Anh: thiazole)

    Chữ gần giống với 唑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 唑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唑 Tự hình chữ 唑 Tự hình chữ 唑 Tự hình chữ 唑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唑

    doạ:doạ dẫm, doạ nạt
    唑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唑 Tìm thêm nội dung cho: 唑