Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bảy trong tiếng Việt:
["- d. Số tiếp theo số sáu trong dãy số tự nhiên. Bảy chiếc. Hai trăm lẻ bảy. Bảy ba (kng.; bảy mươi ba). Hai vạn bảy (kng.; bảy trăm chẵn). Một mét bảy (kng.; bảy tấc). Tầng bảy."]Dịch bảy sang tiếng Trung hiện đại:
七 《数目, 六加一后所得。》 như bẩy第七。七碗锅。 như nồi bảy
ngày thứ bảy
星期六 (第七天)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bảy
| bảy | 𬙞: | bảy mươi |
| bảy | 𦉱: | bảy mươi |
| bảy | 罢: | bảy mươi |
| bảy | 罷: | bảy mươi |

Tìm hình ảnh cho: bảy Tìm thêm nội dung cho: bảy
