Từ: bảy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bảy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bảy

Nghĩa bảy trong tiếng Việt:

["- d. Số tiếp theo số sáu trong dãy số tự nhiên. Bảy chiếc. Hai trăm lẻ bảy. Bảy ba (kng.; bảy mươi ba). Hai vạn bảy (kng.; bảy trăm chẵn). Một mét bảy (kng.; bảy tấc). Tầng bảy."]

Dịch bảy sang tiếng Trung hiện đại:

《数目, 六加一后所得。》 như bẩy第七。
七碗锅。 như nồi bảy
ngày thứ bảy
星期六 (第七天)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bảy

bảy𬙞:bảy mươi
bảy𦉱:bảy mươi
bảy:bảy mươi
bảy:bảy mươi
bảy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bảy Tìm thêm nội dung cho: bảy