Từ: 半百 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半百:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半百 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànbǎi] năm mươi; ngũ tuần; năm chục。五十(多指岁数)。
年近半百
tuổi gần năm chục (ngót 50)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Gới ý 15 câu đối có chữ 半百:

Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

半百 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半百 Tìm thêm nội dung cho: 半百