Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 半百 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànbǎi] năm mươi; ngũ tuần; năm chục。五十(多指岁数)。
年近半百
tuổi gần năm chục (ngót 50)
年近半百
tuổi gần năm chục (ngót 50)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Gới ý 15 câu đối có chữ 半百:

Tìm hình ảnh cho: 半百 Tìm thêm nội dung cho: 半百
