Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa buồng trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây: buồng chuối Cây cau có hai buồng. 2. Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loại ở trong cơ thể người và động vật: buồng phổi buồng gan buồng trứng.","- 2 dt. 1. Phần nhà được ngăn vách, kín đáo, có công dụng riêng: buồng ngủ buồng tắm buồng cô dâu. 2. Khoảng không gian kín trong máy móc, thiết bị, có tác dụng nào đó: buồng đốt của máy nổ."]Dịch buồng sang tiếng Trung hiện đại:
舱 《船或飞机中分隔开来载人或装东西的部分。》buồng khách (tàu thuỷ)房舱
室; 屋; 屋子; 房间。
量
间 《房屋的最小单位。》
子房; 一串。
Nghĩa chữ nôm của chữ: buồng
| buồng | 帆: | buồng gan |
| buồng | 房: | buồng the |
| buồng | : | buồng ngủ; buồng chuối |
| buồng | 𱟦: | buồng phòng |
| buồng | 𱟧: | |
| buồng | 𢩣: | buồng riêng |
| buồng | 蓬: | buồng chuối |
| buồng | 逢: | buồng ngủ; buồng chuối |

Tìm hình ảnh cho: buồng Tìm thêm nội dung cho: buồng
