Từ: buồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ buồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: buồng

Nghĩa buồng trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây: buồng chuối Cây cau có hai buồng. 2. Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loại ở trong cơ thể người và động vật: buồng phổi buồng gan buồng trứng.","- 2 dt. 1. Phần nhà được ngăn vách, kín đáo, có công dụng riêng: buồng ngủ buồng tắm buồng cô dâu. 2. Khoảng không gian kín trong máy móc, thiết bị, có tác dụng nào đó: buồng đốt của máy nổ."]

Dịch buồng sang tiếng Trung hiện đại:

《船或飞机中分隔开来载人或装东西的部分。》buồng khách (tàu thuỷ)
房舱
室; 屋; 屋子; 房间。

《房屋的最小单位。》
子房; 一串。

Nghĩa chữ nôm của chữ: buồng

buồng:buồng gan
buồng:buồng the
buồng󰇣:buồng ngủ; buồng chuối
buồng𱟦:buồng phòng
buồng𱟧: 
buồng𢩣:buồng riêng
buồng:buồng chuối
buồng:buồng ngủ; buồng chuối
buồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: buồng Tìm thêm nội dung cho: buồng