Chữ 逢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逢, chiết tự chữ BUỒNG, BỒNG, PHÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逢:

逢 phùng, bồng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逢

逢

Chiết tự chữ 逢

Chiết tự chữ buồng, bồng, phùng bao gồm chữ 辵 夆 hoặc 辶 夆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逢 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 夆
  • 辵 sước, xích, xước
  • 夆 phùng
  • 2. 逢 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 夆
  • 辶 sước, xích, xước
  • 夆 phùng
  • phùng, bồng [phùng, bồng]

    U+9022, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: feng2, pang2, peng2;
    Việt bính: fung4
    1. [久旱逢甘雨] cửu hạn phùng cam vũ;

    逢 phùng, bồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 逢

    (Động) Gặp, đụng phải.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Phùng bỉ chi nộ 逢彼之怒 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Gặp phải cơn giận dữ của họ.

    (Động)
    Gặp mặt.
    ◎Như: tương phùng 相逢 gặp mặt nhau, cửu biệt trùng phùng 久別重逢 xa cách lâu ngày được gặp lại nhau.

    (Động)
    Săn đón, phụ họa.
    ◇Mạnh Tử 孟子: Phùng quân chi ác 逢君之惡 (Cáo tử hạ 告子下) Đón rước ý vua làm cho thêm hư.

    (Tính)
    To, lớn.
    ◎Như: phùng dịch chi y 逢掖之衣 cái áo rộng kích.

    (Danh)
    Họ Phùng.Một âm là bồng. (Trạng thanh) Bồng bồng 逢逢 thùng thùng (tiếng trống).

    phùng, như "trùng phùng" (vhn)
    buồng, như "buồng ngủ; buồng chuối" (gdhn)

    Nghĩa của 逢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [féng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: PHÙNG
    1. gặp; gặp mặt; gặp nhau。遇到;遇见。
    相逢
    tương phùng; gặp nhau; gặp gỡ.
    逢场作戏
    gặp nhau thì vui chơi
    千载难逢
    nghìn năm khó gặp; nghìn năm có một.
    每逢佳节倍思亲。
    mỗi khi đến ngày tết vui vẻ thì càng nhớ đến người thân.
    2. họ Phùng。姓。
    Từ ghép:
    逢场作戏 ; 逢集 ; 逢迎

    Chữ gần giống với 逢:

    逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Chữ gần giống 逢

    達, 送, 逎, 逍, 逌, 逋, 逈, 逇, 埄, 篷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逢 Tự hình chữ 逢 Tự hình chữ 逢 Tự hình chữ 逢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逢

    buồng逢:buồng ngủ; buồng chuối
    phùng逢:trùng phùng

    Gới ý 17 câu đối có chữ 逢:

    佳偶百年好合,知音千里相逢

    Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

    Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

    度花朝適逢花燭,憑月老試步月宮

    Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

    Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

    探花幸際時初夏,夢燕欣逢麥至秋

    Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

    Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

    今日正逢萱草壽,前身合是杏花仙

    Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

    Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

    月應花朝燭花獻彩,時逢燕至玉燕終祥

    Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

    Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

    壽慶八旬光錦帨,時逢五月醉磻桃

    Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

    Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

    年享高齡椿萱并茂,時逢盛世蘭桂齊芳

    Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

    Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

    逢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逢 Tìm thêm nội dung cho: 逢