Từ: buông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ buông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: buông

Nghĩa buông trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Từ trên bỏ xuống: Buông màn; áo buông chùng, quần đóng gót (tng) 2. Để rời tay, không giữ nữa: Buông đũa đứng dậy; Mềm nắn, rắn buông (tng); Buông cầm, xốc áo, vội ra (K)."]

Dịch buông sang tiếng Trung hiện đại:

释; 放开; 放下; 松开。buông tay.
释手。 放; 垂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: buông

buông:buông lời; buông thả; buông tuồng
buông𢭾:buông tha
buông:buông lời; buông thả; buông tuồng
buông𢶻: 
buông𫿕:buông lời; buông thả; buông tuồng
buông𬗊:buông lời; buông thả; buông tuồng
buông󰐼:buông lời; buông thả; buông tuồng
buông𱽐:buông lời; buông thả; buông tuồng
buông:buông lời; buông thả; buông tuồng
buông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: buông Tìm thêm nội dung cho: buông