Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa buông trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Từ trên bỏ xuống: Buông màn; áo buông chùng, quần đóng gót (tng) 2. Để rời tay, không giữ nữa: Buông đũa đứng dậy; Mềm nắn, rắn buông (tng); Buông cầm, xốc áo, vội ra (K)."]Dịch buông sang tiếng Trung hiện đại:
释; 放开; 放下; 松开。buông tay.释手。 放; 垂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: buông
| buông | 喯: | buông lời; buông thả; buông tuồng |
| buông | 𢭾: | buông tha |
| buông | 捹: | buông lời; buông thả; buông tuồng |
| buông | 𢶻: | |
| buông | 𫿕: | buông lời; buông thả; buông tuồng |
| buông | 𬗊: | buông lời; buông thả; buông tuồng |
| buông | : | buông lời; buông thả; buông tuồng |
| buông | 𱽐: | buông lời; buông thả; buông tuồng |
| buông | 葻: | buông lời; buông thả; buông tuồng |

Tìm hình ảnh cho: buông Tìm thêm nội dung cho: buông
