Từ: 百年偕老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百年偕老:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 年 • 偕 • 老

bách niên giai lão
Chúc tụng vợ chồng hòa mục trăm năm cùng già.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Chỉ nguyện nhĩ môn phu thê bách niên giai lão, đa tử đa tôn
只願你們夫妻百年偕老, 多子多孫 (Đệ nhị thập nhất hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偕

giai偕:bách niên giai lão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Gới ý 15 câu đối có chữ 百年偕老:

二姓聯婚成大禮,百年偕老岳長春

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

百年偕老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百年偕老 Tìm thêm nội dung cho: 百年偕老