Từ: bê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bê

Nghĩa bê trong tiếng Việt:

["- (tiếng cổ), thứ đồ làm bằng gỗ để đánh: gậy, trượng"]

Dịch bê sang tiếng Trung hiện đại:

掇 《用双手拿; 搬(椅子、凳子等)。》捧 《用双手托。》
抱起.
bê cối đá
抱起石岩
牛犊。
不顾
bỏ bê
弃之不顾

Nghĩa chữ nôm của chữ: bê

bê𠶎:bê bê (tiếng bê kêu)
bê𠾦:bê tha; bê bối
bê󱒷: 
bê𤚆:bưng bê
bê𪺵: 
bê陂:bê tha; bê bối
bê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bê Tìm thêm nội dung cho: bê