Chữ 醺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醺, chiết tự chữ HUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醺:

醺 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醺

Chiết tự chữ huân bao gồm chữ 酉 熏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醺 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 熏
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • hun, huân
  • huân [huân]

    U+91BA, tổng 21 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun1;
    Việt bính: fan1;

    huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 醺

    (Động) Say rượu.
    ◎Như: vi huân
    chớm say, hơi say.
    ◇Đỗ Phủ : Khứ viễn lưu thi biệt, Sầu đa nhậm tửu huân , (Lưu biệt Giả Nghiêm ) Đi xa để thơ từ biệt, Buồn nhiều mặc tình say rượu.

    (Động)
    Cảm nhiễm, thấm lây.

    (Tính)
    Huân huân say ngất ngưởng, say thích.
    ◇Bạch Cư Dị : Bất như lai ẩm tửu, Nhàn tọa túy huân huân , (Khuyến tửu ) Chẳng bằng đến uống rượu, Ngồi nhàn nhã say ngất ngưởng.
    huân, như "tuý huân (có vẻ say)" (gdhn)

    Nghĩa của 醺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xūn]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 21
    Hán Việt: HUÂN
    say rượu。酒醉。
    微醺
    hơi say; chếnh choáng
    醉醺
    say bí tỉ

    Chữ gần giống với 醺:

    , , , , 𨣦, 𨣨,

    Chữ gần giống 醺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醺 Tự hình chữ 醺 Tự hình chữ 醺 Tự hình chữ 醺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醺

    huân:tuý huân (có vẻ say)
    醺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醺 Tìm thêm nội dung cho: 醺