Từ: cát hiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cát hiệp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cát • hiệp

Nghĩa cát hiệp trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Phù Cát, t. Bình Định"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: cát

cát佶:cát khuất ngao nha (đọc lên mà trẹo hàm)
cát割:cát cứ; cát tuyến
cát吉:cát hung, cát tường
cát𡋥:bãi cát; hạt cát
cát𡑪:đất cát
cát桔:cây cát cánh
cát㮮:cát cánh
cát洁:bãi cát, hạt cát
cát𣻅:bãi cát; hạt cát
cát𪶼:bãi cát, hạt cát
cát葛:cát đằng, cát luỹ (cây sắn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệp

hiệp侠:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
hiệp俠:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
hiệp协:hiệp định; hiệp hội
hiệp協:hiệp định; hiệp hội
hiệp合: 
hiệp峡:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
hiệp峽:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
hiệp拹: 
hiệp挟:hiệp hiềm (để bụng)
hiệp挾:hiệp hiềm (để bụng)
hiệp柙: 
hiệp洽:hiệp thương
hiệp狭:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hiệp狹:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hiệp陿:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)

Gới ý 15 câu đối có chữ cát:

吉葉三秋由命醮,祥占四代疊分甘

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

cát hiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cát hiệp Tìm thêm nội dung cho: cát hiệp