Từ: thần uy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thần uy:
Dịch thần uy sang tiếng Trung hiện đại:
神威 《神奇的威力。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thần
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
| thần | 娠: | thần (thời kì mang thai) |
| thần | 宸: | thần (buồng trong) |
| thần | 晨: | bần thần |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
| thần | 脣: | thần (môi), bần thần |
| thần | 臣: | thần dân, thần tử |
| thần | 辰: | tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: uy
| uy | 倭: | uy trì (xa thăm thẳm) |
| uy | 喂: | thị uy |
| uy | 威: | uy lực |
| uy | 葳: | uy (cây tươi tốt) |
| uy | 餵: | uy (tiếng trử lời) |
Gới ý 11 câu đối có chữ thần:
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Tìm hình ảnh cho: thần uy Tìm thêm nội dung cho: thần uy
