Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 金融资本 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金融资本:
Nghĩa của 金融资本 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnróngzīběn] tư bản tài chính。由银行垄断资本和工业垄断资本溶合或混合形成的资本。是帝国主义的基本特征之一。也叫财政资本。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 融
| dung | 融: | dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 资
| tư | 资: | tư bản; đầu tư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 金融资本 Tìm thêm nội dung cho: 金融资本
