Từ: 金融资本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金融资本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金融资本 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnróngzīběn] tư bản tài chính。由银行垄断资本和工业垄断资本溶合或混合形成的资本。是帝国主义的基本特征之一。也叫财政资本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 融

dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
金融资本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金融资本 Tìm thêm nội dung cho: 金融资本