Từ: 宮殿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宮殿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殿

cung điện
Phòng ốc chỗ ở của đế vương.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Quách Dĩ lĩnh binh nhập cung, tận thưởng lỗ cung tần thải nữ nhập doanh, phóng hỏa thiêu cung điện
, 營, 殿 (Đệ thập tam hồi) Quách Dĩ dẫn binh vào cung, bắt hết cung tần thái nữ đem về trại, rồi phóng hỏa đốt cung điện.

Nghĩa của 宫殿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngdiàn] cung điện。泛指帝王居住的高大华丽的房屋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殿

điếng殿:đau điếng, chết điếng
điện殿:cung điện; điện hạ
đền殿:đền đài, đền rồng
宮殿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宮殿 Tìm thêm nội dung cho: 宮殿