Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa búp trong tiếng Việt:
["- d. 1 Chồi non của cây. Búp đa. Chè ra búp. 2 (id.). Nụ hoa sắp hé nở, hình búp. Búp sen. 3 Vật có hình thon, nhọn đầu, tựa như hình búp. Búp len. Búp chỉ. Ngón tay búp măng (thon, nhỏ và đẹp như hình búp măng)."]Dịch búp sang tiếng Trung hiện đại:
丝线球。植
蓓蕾。《没开的花; 花骨朵儿。》
树芽; 嫩头。
Nghĩa chữ nôm của chữ: búp
| búp | 芣: | chè búp; búp măng |

Tìm hình ảnh cho: búp Tìm thêm nội dung cho: búp
