Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: búp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ búp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: búp

Nghĩa búp trong tiếng Việt:

["- d. 1 Chồi non của cây. Búp đa. Chè ra búp. 2 (id.). Nụ hoa sắp hé nở, hình búp. Búp sen. 3 Vật có hình thon, nhọn đầu, tựa như hình búp. Búp len. Búp chỉ. Ngón tay búp măng (thon, nhỏ và đẹp như hình búp măng)."]

Dịch búp sang tiếng Trung hiện đại:

丝线球。

蓓蕾。《没开的花; 花骨朵儿。》
树芽; 嫩头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: búp

búp:chè búp; búp măng
búp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: búp Tìm thêm nội dung cho: búp