Từ: bơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa bơ trong tiếng Việt:

["- 1 dt. (Pháp: beurre) Chất béo lấy từ sữa ra: Phết bơ vào bánh mì.","- 2 dt. Vỏ hộp sữa dùng để đong gạo: Chờ bơ gạo chẩn như mong mẹ về (Tú-mỡ).","- 3 trgt. Không xúc động; Không tha thiết: Mọi người cười đùa, anh ấy cứ tỉnh bơ."]

Dịch bơ sang tiếng Trung hiện đại:

黄油; 酥油; 奶油 《从牛奶或羊奶内提出来的脂肪。把牛奶或羊奶煮沸, 用勺搅动, 冷却后凝结在上面的一层就是酥油。》罐子。《盛东西用的大口的器皿, 多为陶器或瓷器。》
油酥 《和面时加食油, 烙熟后发酥的。》
bánh nướng có bơ.
油酥烧饼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bơ

𠀧:bơ vơ; bờ phờ
:bơ phờ
:bơ vơ; bờ phờ
󰅲:bơ vơ; bờ phờ
𪩬:bơ vơ; bờ phờ
bơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bơ Tìm thêm nội dung cho: bơ