Chữ 吧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吧, chiết tự chữ BA, BƠ, VÀ, VÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吧:

吧 ba

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吧

Chiết tự chữ ba, bơ, và, vài bao gồm chữ 口 巴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吧 cấu thành từ 2 chữ: 口, 巴
  • khẩu
  • ba, bơ, va
  • ba [ba]

    U+5427, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba5, ba1;
    Việt bính: baa1 baa6;

    ba

    Nghĩa Trung Việt của từ 吧

    (Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị ý thỉnh cầu, năn nỉ.
    ◎Như: cấp ngã ba
    cho tôi đi!

    (Trợ)
    Dùng ở cuối câu: biểu thị sai khiến, thúc giục.
    ◎Như: khoái tẩu ba đi nhanh lên.
    ◇Tây du kí 西: Tổ sư đạo: Ngã dã bất tội nhĩ, đãn chỉ thị nhĩ khứ ba : , (Đệ nhị hồi) Tổ sư nói: Ta cũng không bắt tội ngươi, chỉ có điều ngươi phải đi khỏi đây.

    (Trợ)
    Dùng ở cuối câu: biểu thị đồng ý, khẳng định.
    ◎Như: hảo ba được rồi.

    (Trợ)
    Dùng ở cuối câu: biểu thị phỏng chừng, liệu đoán.
    ◎Như: minh thiên cai bất hội hạ vũ ba? ngày mai chắc không mưa đâu.

    (Trợ)
    Dùng ở cuối câu: biểu thị cảm thán.

    (Trợ)
    Dùng ở giữa câu: biểu thị thái độ do dự, còn cân nhắc.
    ◎Như: tẩu ba, bất hảo, bất tẩu ba, dã bất hảo , , , đi ư, không được, không đi ư, cũng không được!

    và, như "tù và; và cơm" (vhn)
    ba, như "ba hoa" (btcn)
    bơ, như "bơ phờ" (btcn)
    vài, như "vài phen" (btcn)

    Nghĩa của 吧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: BA
    1. rắc; xoảng. 碰击的声音。
    吧的一声,茶碗落地。
    tách trà rơi xuống đất đánh "xoảng"
    吧的一声,把树枝折断了。
    cành cây bẻ gãy đánh "rắc" một tiếng

    2. rít; hút thuốc. 抽(烟)。
    他吧了一口烟,才开始说话。
    ông rít một hơi thuốc rồi mới bắt đầu nói.
    Từ ghép:
    吧嗒 ; 吧嗒 ; 吧唧 ; 吧女 ; 吧台
    [·ba]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: BA; BÃI

    1. nào; nhé; chứ; thôi; đi (dùng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệnh, thúc giục)。用在句末表示商量、提议、请求、命令、疑问、感叹等语气.
    睡吧!
    ngủ đi!
    时间不早了,赶快走吧!
    không sớm sủa gì nữa đâu, đi nhanh lên nào!
    说说你的意见吧!
    nói thử ý anh nghe nào!
    你们开学了吧!
    các em đã nhập học rồi chứ!
    让时代的车轮更快地前进吧!
    hãy để bánh xe thời đại tiến nhanh hơn đi!
    咱们走吧!
    chúng mình đi thôi!
    帮帮他吧!
    giúp nó 1 tí đi!
    你好好儿想想吧!
    cậu chịu khó suy nghĩ 1 chút nhé!
    同志门前进吧!
    các đồng chí tiến lên nào!
    2. được rồi, nhé, nhớ ... (Dùng cuối câu, biểu thị sự đồng ý, khẳng định hoặc cho phép)。表示同意、认可。
    好吧,我答应你了。
    thôi được, tôi đồng ý với anh.
    就这样吧,明天继续干。
    cứ vậy nhé, mai làm tiếp.
    3. chắc; hẳn; chứ...(Dùng cuối câu, biểu lộ nghi vấn pha phỏng đoán, suy đoán hay ước lượng) 。在句末表示疑问,带有揣测的意味。
    他大概不来了吧。
    chắc anh ta không đến nữa
    今天不会下雨吧
    hôm nay chắc không mưa
    4. nhỉ, thì phải... (Dùng cuối câu, biểu thị không dám khẳng định, cũng không yêu cầu trả lời) 。在句末表示不敢肯定(不要求回答)。
    大概是前天吧,他到我这儿来。
    có lẽ hôm qua thì phải, anh ấy đến chỗ tôi.
    是吧,他好像是这么说的。
    phải đấy, hình như anh ấy nói vậy.
    5. ư, chăng... (Dùng giữa câu để biểu thị ngắt ngừng có ngữ điệu giả thiết; thường nêu cả hai phía đối nhau với ý cả hai đều khó)。在句中表示停顿,带假设的语气(常常对举,有两难的意味)。
    走吧,不好;不走吧, 也不好。
    đi thì cũng dở, ở không xong

    Chữ gần giống với 吧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Chữ gần giống 吧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吧 Tự hình chữ 吧 Tự hình chữ 吧 Tự hình chữ 吧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吧

    ba:ba hoa
    :bơ phờ
    :tù và; và cơm
    vài:vài phen
    吧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吧 Tìm thêm nội dung cho: 吧