Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bịa chuyện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bịa chuyện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bịachuyện

Dịch bịa chuyện sang tiếng Trung hiện đại:

胡诌 《随口瞎编; 胡说。》thuận mồm bịa chuyện
顺嘴胡诌
bịa chuyện
胡诌一气
撒谎 《说谎。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bịa

bịa𫫢:bịa đặt
bịa𡀠:bịa đặt
bịa: 
bịa:bịa đặt
bịa𬣈: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện

chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
chuyện𡀯:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
bịa chuyện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bịa chuyện Tìm thêm nội dung cho: bịa chuyện