Từ: 复线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 复 • 线

Nghĩa của 复线 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùxiàn] đường hai chiều; đường sắt đôi; đường ray song song。有两组或两组以上轨道的铁道或电车道,相对方向的车辆可以同时通行(区别于"单线")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

hè复:hội hè; mùa hè
hạ复:hạ chí
phục复:phục hồi, phục chức
phức复:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
复线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复线 Tìm thêm nội dung cho: 复线