Nghĩa của 复线 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùxiàn] đường hai chiều; đường sắt đôi; đường ray song song。有两组或两组以上轨道的铁道或电车道,相对方向的车辆可以同时通行(区别于"单线")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 复线 Tìm thêm nội dung cho: 复线
