Từ: chuyện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuyện

Nghĩa chuyện trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Sự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra: Trong sử sách thiếu gì những chuyện hay, tích lạ (DgQgHàm) 2. Cớ để làm rầy rà người khác hoặc để làm cho thêm phức tạp: Kiếm chuyện để nói xấu người ta; Vẽ chuyện như thế chỉ thêm phiền phức. // tht. Từ dùng để tỏ một sự tất nhiên: Chuyện! Mẹ nào mà chẳng thương con!. // đgt. Như nói chuyện: Hai anh chàng ngồi chuyện gẫu hàng giờ."]

Dịch chuyện sang tiếng Trung hiện đại:

岔子 《事故; 错误。》anh cứ yên tâm đi, không xảy ra chuyện gì đâu.
你放心吧, 出不了岔子。
话; 话儿 《说出来的能够表达思想的声音, 也指把这种声音记录下来的文字。》
nói chuyện
讲话。 话锋 《话头。》
tránh chuyện
避开话锋。
事情; 事端 《人类生活中的一切活动和所遇到的一切社会现象。》
古记 《指旧闻或故事。也叫"古记儿"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện

chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
chuyện𡀯:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
chuyện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuyện Tìm thêm nội dung cho: chuyện