Cao su chống va đập cửa
Từ: cá tính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá tính:
cá tính
Tính cách riêng biệt của từng người. ☆Tương tự:
đặc tính
特性,
tính cách
性格,
tính tình
性情,
tính tử
性子. ★Tương phản:
cộng tính
共性.
Nghĩa cá tính trong tiếng Việt:
["- d. Tính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người khác. Hai người có những cá tính trái ngược nhau. Cô gái rất có cá tính (có tính cách, bản lĩnh riêng)."]Dịch cá tính sang tiếng Trung hiện đại:
个性 《在一定的社会条件和教育影响下形成的一个人的比较固定的特性。》cá tính mạnh; có cá tính个性强。
người này rất có cá tính.
这个人很有个性。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cá
| cá | 个: | cá nháy |
| cá | 個: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 箇: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 𩵜: | con cá; cá ngựa |
| cá | 𲌱: | con cá; cá ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: cá tính Tìm thêm nội dung cho: cá tính
