Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 匽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匽, chiết tự chữ YỂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 匽:
匽
Pinyin: yan3;
Việt bính: jin2
1. [匽豬] yển trư 2. [匽廁] yển xí;
匽 yển
Nghĩa Trung Việt của từ 匽
(Động) Ần giấu.(Động) Dừng lại, ngưng lại, nghỉ.
§ Thông yển 偃.
◇Hán Thư 漢書: Hải nội an ninh, hưng văn yển vũ 海內安寧, 興文匽武 (Lễ nhạc chí 禮樂志) Bờ cõi yên ổn, phát triển văn hóa, nghỉ việc binh.
(Danh) Nhà xí.
(Danh) Họ Yển.
Chữ gần giống với 匽:
匽,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 匽 Tìm thêm nội dung cho: 匽
