Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 性 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 性, chiết tự chữ DÍNH, TÁNH, TÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 性:
性
Pinyin: xing4;
Việt bính: sing3
1. [同性] đồng tính 2. [單性花] đơn tính hoa 3. [稟性] bẩm tính 4. [秉性] bỉnh tính 5. [本性] bổn tính 6. [筆性] bút tính 7. [變性] biến tính 8. [感性] cảm tính 9. [急性] cấp tính 10. [個性] cá tính 11. [根性] căn tính 12. [真性] chân tính 13. [氣性] khí tính 14. [慢性] mạn tính 15. [人性] nhân tính 16. [品性] phẩm tính 17. [索性] sách tính 18. [性能] tính năng;
性 tính
Nghĩa Trung Việt của từ 性
(Danh) Bản chất, bản năng vốn có tự nhiên của người hoặc vật.◎Như: bổn tính 本性, nhân tính 人性, thú tính 獸性.
§ Ghi chú: Nhà Phật 佛 nói cái tính người ta nguyên lai vẫn đầy đủ sáng láng, từ, bi, hỉ, xả 慈悲喜捨, mầu nhiệm tinh thần, chỉ vì vật dục làm mê mất chân tính ấy đi, nên mới tham lam, giận dữ, ngu si mà gây nên hết mọi tội. Nếu nhận tỏ bản tính (kiến tính 見性) của mình thì bao nhiêu sự sằng bậy đều sạch hết mà chứng được như Phật ngay.
(Danh) Công năng hoặc bản chất riêng của sự vật.
◎Như: độc tính 毒性 tính độc, dược tính 藥性 tính thuốc, từ tính 磁性 tính có sức hút như nam châm.
(Danh) Mạng sống.
◎Như: tính mệnh 性命.
(Danh) Giống, loại, phái.
◎Như: nam tính 男性 phái nam, thư tính 雌性 giống cái, âm tính 陰性 loại âm, dương tính 陽性 loại dương.
(Danh) Bộ phận liên quan về sinh dục, tình dục.
◎Như: tính khí quan 性器官 bộ phận sinh dục, tính sanh hoạt 性生活 đời sống tình dục.
(Danh) Tính tình, tính khí.
◎Như: nhất thì tính khởi 一時性起 bỗng nổi giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Huynh trưởng tính trực. Nhĩ đạo Vương Luân khẳng thu lưu ngã môn? 兄長性直. 你道王倫肯收留我們? (Đệ thập cửu hồi) Huynh trưởng tính thẳng. Huynh bảo Vương Luân bằng lòng thu nhận chúng mình ư?
(Danh) Phạm vi, phương thức.
◎Như: toàn diện tính 全面性 phạm vi bao quát mọi mặt, tống hợp tính 綜合性 tính cách tổng hợp, lâm thì tính 臨時性 tính cách tạm thời.
tính, như "tính tình; nam tính" (vhn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (btcn)
tánh, như "tánh tình (tính tình)" (gdhn)
Nghĩa của 性 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: TÍNH
1. tính cách。性格。
个性
cá tính
天性
thiên tính; tính vốn có; bẩm sinh; vốn sẵn.
耐性
tính nhẫn nại; kiên nhẫn
2. tính chất; tính năng (vật chất)。物质所具有的性能。物质因含有某种成分而产生的性质。
黏性
tính dính
弹性
tính đàn hồi; tính co dãn
药性
dược tính; tính chất của thuốc
油性
tính chất (của loại vật có chứa) dầu
3. tính (biểu hiện về tư tưởng, tình cảm)。在思想、感情等方面的表现。
党性
tính đảng
阶级性。
tính giai cấp
纪律性
tính kỷ luật
4. tính (tình dục)。有关生物的生殖或性欲的。
性器官
bộ máy sinh dục
性行为
hành vi tình dục
性生活
sinh hoạt tình dục
5. giống; tính; giới tính。性别。
男性
tính nam; nam giới; phái nam.
女性
tính nữ; nữ giới; phái nữ.
雄性
giống đực
雌性
giống cái
6. giống (giống đực, giống cái của danh từ, đại từ, hình dung từ, thuộc phạm trù ngữ pháp học)。表示名词(以及代词、形容词)的类别的语法范畴。语法上的性跟事物的自然性别有时有关,有时无关。
Từ ghép:
性别 ; 性病 ; 性格 ; 性激素 ; 性急 ; 性交 ; 性灵 ; 性命 ; 性命交关 ; 性能 ; 性器官 ; 性气 ; 性情 ; 性腺 ; 性行 ; 性欲 ; 性质 ; 性状 ; 性子
Số nét: 9
Hán Việt: TÍNH
1. tính cách。性格。
个性
cá tính
天性
thiên tính; tính vốn có; bẩm sinh; vốn sẵn.
耐性
tính nhẫn nại; kiên nhẫn
2. tính chất; tính năng (vật chất)。物质所具有的性能。物质因含有某种成分而产生的性质。
黏性
tính dính
弹性
tính đàn hồi; tính co dãn
药性
dược tính; tính chất của thuốc
油性
tính chất (của loại vật có chứa) dầu
3. tính (biểu hiện về tư tưởng, tình cảm)。在思想、感情等方面的表现。
党性
tính đảng
阶级性。
tính giai cấp
纪律性
tính kỷ luật
4. tính (tình dục)。有关生物的生殖或性欲的。
性器官
bộ máy sinh dục
性行为
hành vi tình dục
性生活
sinh hoạt tình dục
5. giống; tính; giới tính。性别。
男性
tính nam; nam giới; phái nam.
女性
tính nữ; nữ giới; phái nữ.
雄性
giống đực
雌性
giống cái
6. giống (giống đực, giống cái của danh từ, đại từ, hình dung từ, thuộc phạm trù ngữ pháp học)。表示名词(以及代词、形容词)的类别的语法范畴。语法上的性跟事物的自然性别有时有关,有时无关。
Từ ghép:
性别 ; 性病 ; 性格 ; 性激素 ; 性急 ; 性交 ; 性灵 ; 性命 ; 性命交关 ; 性能 ; 性器官 ; 性气 ; 性情 ; 性腺 ; 性行 ; 性欲 ; 性质 ; 性状 ; 性子
Chữ gần giống với 性:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 性 Tìm thêm nội dung cho: 性
