Cao su chống va đập cửa

Từ: cắt thuốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cắt thuốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cắtthuốc

Nghĩa cắt thuốc trong tiếng Việt:

["- đgt. Bốc thuốc nam hay thuốc bắc cho người ốm: Người ta nói cụ lang ấy cắt thuốc mát tay."]

Dịch cắt thuốc sang tiếng Trung hiện đại:

切药。
抓药 《中药店按照顾客的药方取药, 也指医院的药房为病人取中药。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cắt

cắt𫥘:lạnh như cắt da cắt thịt
cắt:cắt cỏ; cắt ngang; cắt liên lạc
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
cắt𪧱:lạnh như cắt da cắt thịt
cắt:cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc
cắt𢵷:chia cắt
cắt𪁄:chim cắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc

thuốc𬟥:thuốc uống
thuốc𫊚:thuốc uống
thuốc𧆄:thuốc men
thuốc𱿌:thuốc uống
cắt thuốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cắt thuốc Tìm thêm nội dung cho: cắt thuốc