Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cắt trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. Dùng vật sắc làm đứt ra: cắt cỏ cắt thịt từng miếng cắt tóc. 2. Thái thuốc để bốc theo đơn: cắt mấy thang thuốc. 3. Phân nhiều mảnh, làm đứt đoạn: cắt đội hình địch cắt đường giao thông. 4. Tách ra khỏi phần chung, phần chính yếu: cắt vài xã để sáp nhập huyện bên cắt một vài chi tiết phụ. 5. Phân đi làm theo phiên: cắt phiên cắt người trực nhật. 6. Đỡ bóng xoáy và thấp sang bên đối phương: cắt bóng rất đẹp.","- 2 dt. Chim ăn thịt, dữ, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, bay rất nhanh: nhanh như cắt."]Dịch cắt sang tiếng Trung hiện đại:
裁 《用刀、剪等把片状物分成若干部分。》裁剪 《缝制衣服时把衣料按一定的尺寸裁开。》摧 《折断; 破坏。》
打 《用割、砍等动作来收集。》
cắt cỏ
打草。
刀切 《用刀切割。》
剟 《割取。》
割;刌; 剒; 刲; 芟《用刀截断。》
cắt thịt
割肉。
割线 《通过圆周或其他曲线上任意两点的直线。》
划 《用尖锐的东西把别的东西分开或在表面上刻过去、擦过去。》
cắt kiếng; cắt thuỷ tinh
划玻璃。
劐 《用刀尖插入物体然后顺势拉开。》
dùng dao cắt, dây thừng đứt rồi.
用刀一劐, 绳子就断了。
剪; 铰 《用剪刀等使细的或薄片的东西断开。》
cắt quần áo.
剪裁。
cắt giấy.
剪纸。
cắt mấy tấc vải may áo.
剪几尺布做衣服。
dùng kéo cắt.
用剪子铰。
截 《切断; 割断(长条形的东西)。》
cắt cây gỗ thành hai đoạn.
把木条截成两段。
截肢 《医学上指四肢的某一部分发生严重病变或受到创伤而无法医治时, 把这一部分肢体割掉。》
砍 《削减; 取消。》
cắt đi một số hạng mục ở trong kế hoạch.
从计划中砍去一些项目。
拉 《刀刃与物件接触, 由一端向另一端移动, 使 物件破裂或 断开; 割。》
cắt miếng da ra.
把皮子拉开。
tay bị cắt một nhát.
手上拉个口子。
劘 《削; 切。》
釽 《裁截; 割裂。》
片 《用刀横割成薄片(多指肉)。》
cắt từng miếng thịt.
片肉片儿。
刃具 《切削工具的统称。包括车刀、铣刀、刨刀、钻头、铰刀等。见〖刀具〗。》
钐 《抡开镰刀或钐镰大片地割。》
cắt cỏ.
钐草。
推 《用工具贴着物体的表面向前剪或削。》
严寒貌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cắt
| cắt | 𫥘: | lạnh như cắt da cắt thịt |
| cắt | 㓤: | cắt cỏ; cắt ngang; cắt liên lạc |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| cắt | 𪧱: | lạnh như cắt da cắt thịt |
| cắt | 拮: | cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc |
| cắt | 𢵷: | chia cắt |
| cắt | 𪁄: | chim cắt |

Tìm hình ảnh cho: cắt Tìm thêm nội dung cho: cắt
