Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拮, chiết tự chữ CÁT, CẤT, CẮT, GẬT, GẶT, KIẾT, KÉT, KÍT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拮:
拮 kiết, cát
Đây là các chữ cấu thành từ này: 拮
拮
Pinyin: jie2, jia2;
Việt bính: git3;
拮 kiết, cát
Nghĩa Trung Việt của từ 拮
(Phó) Kiết cư 拮据: (1) Lao khổ, nhọc nhằn.◇Thi Kinh 詩經: Dư thủ kiết cư, Dư sở loát đồ 予手拮据, 予所捋荼 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) (Lời chim nói) Ta làm việc lao khổ nhọc nhằn, Lấy cỏ lau của ta về (làm ổ). (2) Quẫn bách (cảnh huống, kinh tế), khó khăn khốn đốn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đãn thị thủ đầu bất tế, chư sự kiết cư 但是手頭不濟, 諸事拮据 (Đệ nhất nhất tứ hồi) Nhưng tình cảnh thiếu hụt, mọi việc quẫn bách.
§ Chữ 拮 cũng đọc là cát.
cất, như "cất nhắc; cất rượu; cất tiếng" (vhn)
cắt, như "cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc" (btcn)
gặt, như "gặt hái" (btcn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (btcn)
kiết, như "kiết cư (kẹt tiền)" (btcn)
két, như "cót két" (gdhn)
kít, như "cút kít, kin kít" (gdhn)
Nghĩa của 拮 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KIẾT
túng bấn; túng quẩn; túng thiếu。拮据。
Từ ghép:
拮据
Số nét: 10
Hán Việt: KIẾT
túng bấn; túng quẩn; túng thiếu。拮据。
Từ ghép:
拮据
Chữ gần giống với 拮:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拮
| cất | 拮: | cất nhắc; cất rượu; cất tiếng |
| cắt | 拮: | cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc |
| gật | 拮: | gật gù; ngủ gật |
| gặt | 拮: | gặt hái |
| kiết | 拮: | kiết cư (kẹt tiền) |
| két | 拮: | cót két |
| kít | 拮: | cút kít, kin kít |

Tìm hình ảnh cho: 拮 Tìm thêm nội dung cho: 拮
