Chữ 拮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拮, chiết tự chữ CÁT, CẤT, CẮT, GẬT, GẶT, KIẾT, KÉT, KÍT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拮:

拮 kiết, cát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拮

Chiết tự chữ cát, cất, cắt, gật, gặt, kiết, két, kít bao gồm chữ 手 吉 hoặc 扌 吉 hoặc 才 吉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拮 cấu thành từ 2 chữ: 手, 吉
  • thủ
  • cát, kiết
  • 2. 拮 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 吉
  • thủ
  • cát, kiết
  • 3. 拮 cấu thành từ 2 chữ: 才, 吉
  • tài
  • cát, kiết
  • kiết, cát [kiết, cát]

    U+62EE, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2, jia2;
    Việt bính: git3;

    kiết, cát

    Nghĩa Trung Việt của từ 拮

    (Phó) Kiết cư : (1) Lao khổ, nhọc nhằn.
    ◇Thi Kinh : Dư thủ kiết cư, Dư sở loát đồ , (Bân phong , Si hào ) (Lời chim nói) Ta làm việc lao khổ nhọc nhằn, Lấy cỏ lau của ta về (làm ổ). (2) Quẫn bách (cảnh huống, kinh tế), khó khăn khốn đốn.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Đãn thị thủ đầu bất tế, chư sự kiết cư , (Đệ nhất nhất tứ hồi) Nhưng tình cảnh thiếu hụt, mọi việc quẫn bách.
    § Chữ cũng đọc là cát.

    cất, như "cất nhắc; cất rượu; cất tiếng" (vhn)
    cắt, như "cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc" (btcn)
    gặt, như "gặt hái" (btcn)
    gật, như "gật gù; ngủ gật" (btcn)
    kiết, như "kiết cư (kẹt tiền)" (btcn)
    két, như "cót két" (gdhn)
    kít, như "cút kít, kin kít" (gdhn)

    Nghĩa của 拮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: KIẾT
    túng bấn; túng quẩn; túng thiếu。拮据。
    Từ ghép:
    拮据

    Chữ gần giống với 拮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Chữ gần giống 拮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拮 Tự hình chữ 拮 Tự hình chữ 拮 Tự hình chữ 拮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拮

    cất:cất nhắc; cất rượu; cất tiếng
    cắt:cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc
    gật:gật gù; ngủ gật
    gặt:gặt hái
    kiết:kiết cư (kẹt tiền)
    két:cót két
    kít:cút kít, kin kít
    拮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拮 Tìm thêm nội dung cho: 拮