Từ: cặn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cặn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cặn

Nghĩa cặn trong tiếng Việt:

["- d. Tạp chất trong nước, lắng xuống đáy vật đựng. Uống nước chừa cặn (tng.). Cơm thừa canh cặn*."]

Dịch cặn sang tiếng Trung hiện đại:

残渣 《在过滤时沉淀在过滤介质上的固体。》沉淀 《沉到溶液底层的难溶解的物质。》
沉渣 《沉下去的渣滓。比喻残存下来的腐朽无用的事物。》
cặn chìm bọt nổi.
沉渣浮沫。
沉积 《指物质在溶液中沉淀积聚的现象。》
沉滓 《沉淀物; 沉在水中的渣滓。也喻消失的落后腐朽的事物和反动思潮或势力。》
底子 《东西剩下的最后一部分。》
hàng thừa; hàng cặn.
货底子。
渣; 渣儿; 渣滓; 渣子 《物品提出精华后剩下的东西。》
cặn dầu.
油渣儿。
《沉淀的杂质。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cặn

cặn𠶌:cặn kẽ
cặn𣴓:đóng cặn; cặn bã
cặn𣷯:đóng cặn; cặn bã
cặn:cặn kẽ
cặn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cặn Tìm thêm nội dung cho: cặn