Từ: cụm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cụm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cụm

Nghĩa cụm trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Khối gồm những cây nhỏ cùng một gốc, những chiếc lá cùng một cành và những bông hoa liền cuống, chụm lại với nhau: cụm hoa cụm rau thơm cụm lá. 2. Khối gồm những nhà hoặc những vật liền sát nhau: cụm pháo hoa cụm dân cư."]

Dịch cụm sang tiếng Trung hiện đại:

林薮 《比喻事物聚集的处所。》《聚在一起的人或物。》
cụm kiến trúc.
建筑群。
《指人或东西聚集的地方。》
丛。《生长在一起的草木。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cụm

cụm:cụm hoa; cụm từ; lụm cụm
cụm:cụm hoa; cụm từ; lụm cụm
cụm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cụm Tìm thêm nội dung cho: cụm