Chữ 椹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椹, chiết tự chữ CHÂM, CỤM, THẦM, THẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椹:

椹 châm, thẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 椹

Chiết tự chữ châm, cụm, thầm, thẩm bao gồm chữ 木 甚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椹 cấu thành từ 2 chữ: 木, 甚
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • rậm, thậm
  • châm, thẩm [châm, thẩm]

    U+6939, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen4, zhen1;
    Việt bính: sam6 zam1;

    châm, thẩm

    Nghĩa Trung Việt của từ 椹

    (Danh)
    § Cũng như châm
    .Một âm là thẩm.

    (Danh)
    Quả dâu.

    (Danh)
    Một loài vi khuẩn sinh ra ở trên cây.
    ◇Dữu Tín : Thấp dương sanh tế thẩm, Lạn thảo biến sơ huỳnh , (Đối vũ ) Cây dương ẩm ướt sinh ra vi khuẩn, Cỏ mục hóa thành đom đóm.

    cụm, như "cụm hoa; cụm từ; lụm cụm" (vhn)
    châm (gdhn)
    thầm, như "âm thầm" (gdhn)

    Nghĩa của 椹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shèn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: THẬN
    quả dâu; trái dâu。同"葚"。
    [zhēn]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: CHÂM
    cái đe; cái thớt。同"砧"。

    Chữ gần giống với 椹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 椹

    ,

    Chữ gần giống 椹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椹 Tự hình chữ 椹 Tự hình chữ 椹 Tự hình chữ 椹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椹

    châm: 
    cụm:cụm hoa; cụm từ; lụm cụm
    thầm:âm thầm
    椹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椹 Tìm thêm nội dung cho: 椹