Từ: chù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chù:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chù

Nghĩa chù trong tiếng Việt:

["- (thị trấn) h. Lục Ngạn, t. Bắc Giang"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: chù

chù:chuột chù
chù: 
chù:chuột chù
chù𤝹:chuột chù (loài chuột mõm dài, đuôi ngắn, có mùi hôi)
chù𪻋: 
chù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chù Tìm thêm nội dung cho: chù