Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 啁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啁, chiết tự chữ CHÙ, TRÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啁:

啁 trào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啁

Chiết tự chữ chù, trào bao gồm chữ 口 周 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啁 cấu thành từ 2 chữ: 口, 周
  • khẩu
  • chu, châu
  • trào [trào]

    U+5541, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou1, zhao1;
    Việt bính: zau1;

    trào

    Nghĩa Trung Việt của từ 啁

    (Trạng thanh) Trào triết : (1) Tiếng chim kêu. (2) Tiếng lộn xộn, phồn tạp, tế toái.
    ◇Kỉ Quân : Kì nhân cử thủ chỉ huy, ngữ trào triết bất khả biện , (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Người đó giơ tay chỉ huy, lời nói lộn xộn không hiểu được.

    (Động)
    Cười cợt, trào tiếu.
    chù (gdhn)

    Nghĩa của 啁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhāo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRAO

    líu lo; ríu rít (âm thanh)。啁哳。形容声音烦杂细碎。也作嘲哳。
    [zhōu]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: CHU, TRÀO

    líu lo; ríu rít; líu ríu。象声词,形容鸟叫的声音。

    Chữ gần giống với 啁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 啁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啁 Tự hình chữ 啁 Tự hình chữ 啁 Tự hình chữ 啁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啁

    chù: 
    啁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啁 Tìm thêm nội dung cho: 啁