Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啁, chiết tự chữ CHÙ, TRÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啁:
啁
Pinyin: zhou1, zhao1;
Việt bính: zau1;
啁 trào
Nghĩa Trung Việt của từ 啁
(Trạng thanh) Trào triết 啁哳: (1) Tiếng chim kêu. (2) Tiếng lộn xộn, phồn tạp, tế toái.◇Kỉ Quân 紀昀: Kì nhân cử thủ chỉ huy, ngữ trào triết bất khả biện 其人舉手指揮, 語啁哳不可辨 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Người đó giơ tay chỉ huy, lời nói lộn xộn không hiểu được.
(Động) Cười cợt, trào tiếu.
chù (gdhn)
Nghĩa của 啁 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: TRAO
书
líu lo; ríu rít (âm thanh)。啁哳。形容声音烦杂细碎。也作嘲哳。
[zhōu]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHU, TRÀO
书
líu lo; ríu rít; líu ríu。象声词,形容鸟叫的声音。
Số nét: 11
Hán Việt: TRAO
书
líu lo; ríu rít (âm thanh)。啁哳。形容声音烦杂细碎。也作嘲哳。
[zhōu]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHU, TRÀO
书
líu lo; ríu rít; líu ríu。象声词,形容鸟叫的声音。
Chữ gần giống với 啁:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啁
| chù | 啁: |

Tìm hình ảnh cho: 啁 Tìm thêm nội dung cho: 啁
