Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chạy trong tiếng Việt:
["- I. đgt 1. Di chuyển nhanh, bằng bước chân: chạy thi Ngựa chạy đường dài. 2. (Người) di chuyển nhanh đến nơi khác: thua chạy dài chạy giặc. 3. (Phương tiện giao thông) di chuyển trên đường: Tàu chạy trên đường sắt Bắc-Nam Ca nô chạy trên sông. 4. Hoạt động, vận hành (máy móc): Đồng hồ chạy chính xác Máy móc chạy bình thường. 5. Điều khiển máy móc: chạy ca nô trên sông. 6. Mang chuyển thư từ, giấy tờ một cách nhanh chóng: chạy thư chạy công văn giấy tờ. 7. Khẩn trương, nhanh chóng quả quyết để tránh sự khó khăn, tai hoạ: chạy nạn chạy ăn từng bữa. 8. Chịu, bỏ, không tiếp tục nữa: ai đến rồi cũng chạy chạy làng. 9. Trải dài theo đường hẹp: con đường chạy qua làng chạy một đường viền. 10. Tính ra, đổ đồng giá: chạy mười đồng một chục. II. tt. Thuận lợi, suôn sẻ, không bị mắc mớ, ùn tắc: Công việc rất chạy bán chạy hàng."]Dịch chạy sang tiếng Trung hiện đại:
奔; 奔走; 波; 跑; 走 《两只脚或四条腿迅速前进。》thi chạy; chạy đua.赛跑。
vòng chạy.
跑圈儿。
hươu chạy rất nhanh.
鹿跑得很快。
tàu hoả chạy như bay.
火车在飞跑。
chạy như khùng như điên
狂奔。
跞 《走动。》
跑步 《按照规定姿势往前跑。》
启动 《(机器、仪表、电气设备等)开始工作。》
chạy điện.
启动电流。
驶; 开动 ; 行驶 《(车、船)行走。》
một quyển sách giống như con thuyền đưa ta từ bến cảng chật hẹp chạy ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn.
一本书就像一艘船, 带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
đoàn tàu này chạy về phương nam
列车向南行驶
hạ lưu Trường Giang có thể chạy tàu vạn tấn
长江下游可以行驶万吨轮船。 运转 《指机器转动。》
走时 《钟表指针移动, 指示时间。》
đồng hồ chạy rất chính xác.
表走时准确。
延长; 伸延。
畅通。
到处寻求。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chạy
| chạy | 豸: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼋: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼌: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𬦳: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |

Tìm hình ảnh cho: chạy Tìm thêm nội dung cho: chạy
