Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 布拉格 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùlāgé] Pra-ha; Prague (thủ đô Cộng hoà Séc)。捷克洛伐克首都及最大城市,位于这个国家的西半部,临瓦尔塔瓦河。该城自公元9世纪就已闻名于世,到14世纪为止是一个处于领先地位的文化及商业中心。于1526年开始为哈 布斯堡王朝所统治。1618年,为了表示对哈布斯堡王朝统治的不满,布拉格市民将几个皇家官员从克拉克 尼城堡的窗中扔了出去,从而制造了所谓的"布拉格扔出窗外"事件。1918年该城成为新形成的捷克斯洛 伐克的首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |

Tìm hình ảnh cho: 布拉格 Tìm thêm nội dung cho: 布拉格
