Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 横结肠 trong tiếng Trung hiện đại:
[héngjiécháng] hoành kết tràng; ruột kết ngang。结肠的一部分,上端与升结肠相连,横过胃的下面,下端与降结肠相连。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 横
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoạnh | 横: | hoạnh hoẹ; hoạnh tài |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠
| tràng | 肠: | dạ tràng |
| trướng | 肠: | cổ trướng |
| trường | 肠: | trường (ruột) |

Tìm hình ảnh cho: 横结肠 Tìm thêm nội dung cho: 横结肠
