Chữ 𤷿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𤷿, chiết tự chữ NHỌT, NHỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𤷿:
𤷿
Chiết tự chữ 𤷿
Pinyin: tu1;
Việt bính: ;
𤷿
Nghĩa Trung Việt của từ 𤷿
nhọt, như "u nhọt" (gdhn)
nhột, như "nhồn nhột (bệnh buồn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 𤷿:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Chữ gần giống 𤷿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𤷿
| nhọt | 𤷿: | u nhọt |
| nhột | 𤷿: | nhồn nhột (bệnh buồn) |

Tìm hình ảnh cho: 𤷿 Tìm thêm nội dung cho: 𤷿
