Từ: 明前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明前:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明前 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngqián] trà búp Minh Tiền (loại trà ngon hái trước tiết Thanh minh)。绿茶的一种,用清明前采摘的细嫩芽尖制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt
明前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明前 Tìm thêm nội dung cho: 明前