Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chạy tan tác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chạy tan tác:
Dịch chạy tan tác sang tiếng Trung hiện đại:
逃散 《逃亡失散。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chạy
| chạy | 豸: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼋: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼌: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𬦳: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tan
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tan | 𪯗: | tan ra, máu tan |
| tan | 潵: | mây tan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tác
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tác | 索: | tuổi tác |

Tìm hình ảnh cho: chạy tan tác Tìm thêm nội dung cho: chạy tan tác
