Từ: 繁冗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁冗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 繁冗 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánrǒng] phiền phức; phiền hà; phức tạp; rườm rà。同"烦冗"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冗

nhõng:nhõng nhẽo
nhùng:nhùng nhằng
nhũng:nhũng nhẵng
nũng:làm nũng, nũng nịu
繁冗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁冗 Tìm thêm nội dung cho: 繁冗