Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鏈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏈, chiết tự chữ LIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏈:
鏈
Biến thể giản thể: 链;
Pinyin: lian4, lian2;
Việt bính: lin6;
鏈 liên
◎Như: thiết liên 鐵鏈 xích sắt.
liên, như "liên (xích): thiết liên" (gdhn)
Pinyin: lian4, lian2;
Việt bính: lin6;
鏈 liên
Nghĩa Trung Việt của từ 鏈
(Danh) Dây xích, dây chuyền.◎Như: thiết liên 鐵鏈 xích sắt.
liên, như "liên (xích): thiết liên" (gdhn)
Dị thể chữ 鏈
链,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏈
| liên | 鏈: | liên (xích): thiết liên |

Tìm hình ảnh cho: 鏈 Tìm thêm nội dung cho: 鏈
