Từ: 返修 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 返修:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 返修 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnxiū] sửa chữa lại; tu sửa; sửa đi sửa lại。退给原修理者重新修理;退给出品单位修理。
这台彩电,先后返修了两次。
cái ti vi màu này, đã sửa đi sửa lại hai lần rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 返

phản:phản hồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng
返修 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 返修 Tìm thêm nội dung cho: 返修