Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chiếc trong tiếng Việt:
["- mt. 1. Từ đặt trước một danh từ để chỉ vật thường có đôi mà lẻ loi: Chiếc đũa; Chiếc giày 2. Từ dùng như mạo từ \"cái\": Chiếc thuyền nho nhỏ, ngọn gió hiu hiu (cd). // tt. Lẻ loi: Chăn đơn gối chiếc lạnh lùng (cd)."]Dịch chiếc sang tiếng Trung hiện đại:
把 《用于有把手的器具。》một chiếc ấm trà一把茶壶。
柄 《用于某些带把儿的东西。》
方 《 用于方形的东西。》
một chiếc khăn mùi xoa
一方手帕。 疙瘩 《量词。》
根 《(根儿)量词, 用于细长的东西。》
hai chiếc đũa
两根筷子
架 《用于有支柱的或有机械的东西。》
mấy trăm chiếc máy bay.
几百架飞机。
件 《量词, 用于个体事物。》
hai chiếc áo.
两件衣裳。
书
具 《量词, 用于棺材、尸体和某些器物。》
孔 《量词, 用于窑洞。》
辆 《用于车。》
một chiếc xe hơi.
一辆汽车。
một chiếc xe ba bánh.
一辆三轮车。
领 《长袍或上衣一件叫领。》
匹头 《指布或绸缎等剪好的成件或成套的衣料。》
只; 艘 《用于船只。》
một chiếc thuyền con.
一只小船。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếc
| chiếc | 隻: | chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh |

Tìm hình ảnh cho: chiếc Tìm thêm nội dung cho: chiếc
