Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chiếc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chiếc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chiếc

Nghĩa chiếc trong tiếng Việt:

["- mt. 1. Từ đặt trước một danh từ để chỉ vật thường có đôi mà lẻ loi: Chiếc đũa; Chiếc giày 2. Từ dùng như mạo từ \"cái\": Chiếc thuyền nho nhỏ, ngọn gió hiu hiu (cd). // tt. Lẻ loi: Chăn đơn gối chiếc lạnh lùng (cd)."]

Dịch chiếc sang tiếng Trung hiện đại:

《用于有把手的器具。》một chiếc ấm trà
一把茶壶。
《用于某些带把儿的东西。》
《 用于方形的东西。》
một chiếc khăn mùi xoa
一方手帕。 疙瘩 《量词。》
《(根儿)量词, 用于细长的东西。》
hai chiếc đũa
两根筷子
《用于有支柱的或有机械的东西。》
mấy trăm chiếc máy bay.
几百架飞机。
《量词, 用于个体事物。》
hai chiếc áo.
两件衣裳。

《量词, 用于棺材、尸体和某些器物。》
《量词, 用于窑洞。》
《用于车。》
một chiếc xe hơi.
一辆汽车。
một chiếc xe ba bánh.
一辆三轮车。
《长袍或上衣一件叫领。》
匹头 《指布或绸缎等剪好的成件或成套的衣料。》
只; 艘 《用于船只。》
một chiếc thuyền con.
一只小船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếc

chiếc:chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh
chiếc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chiếc Tìm thêm nội dung cho: chiếc