Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乐户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐户 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèhù] kỹ nữ; nhà chứa (thời xưa phụ nữ phạm tội hoặc bị liên luỵ mà bắt vào phủ đường chơi nhạc, sau này dùng để gọi kỹ viện)。古代妇女因犯罪或受牵累而被逮入官府充当奏乐的官妓,叫做乐户,后来也用来称妓院。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
乐户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐户 Tìm thêm nội dung cho: 乐户