Cao su chống va đập cửa

Từ: 旨意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旨意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旨意 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐyì] ý chỉ; ý đồ; ý định; mục đích。意旨;意图。
旨意何在?
mục đích ở đâu?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旨

chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
旨意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旨意 Tìm thêm nội dung cho: 旨意