Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 旨意 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐyì] ý chỉ; ý đồ; ý định; mục đích。意旨;意图。
旨意何在?
mục đích ở đâu?
旨意何在?
mục đích ở đâu?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旨
| chỉ | 旨: | chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 旨意 Tìm thêm nội dung cho: 旨意
