Cao su chống va đập cửa

Từ: 巴士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba sĩ
Một loại xe cỡ lớn dùng để chuyên chở người: xe ca, xe buýt.
§ Phiên âm tiếng Anh "bus".
◎Như:
công cộng ba sĩ
士.

Nghĩa của 巴士 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāshì] xe buýt; ô-tô buýt; bus。英语"公共汽车"的音译。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
巴士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴士 Tìm thêm nội dung cho: 巴士