Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngất trong tiếng Việt:
["- ph. 1. Nói cao lắm: Núi cao ngất. 2. Rất sang (thtục): Diện ngất.","- (y) d. Tình trạng người ngã lăn ra, không biết gì vì các mạch máu trong óc thiếu máu."]Dịch ngất sang tiếng Trung hiện đại:
昏 《失去知觉。》昏厥; 晕厥 《因脑部贫血引起供氧不足而短时间失去知觉。心情过分悲痛、精神过度紧张、大出血、直立过久、心脏疾患等都能引起昏厥。》
假死 《由于触电、癫痫、溺水, 中毒或呼吸道堵塞等, 引起呼吸停止, 心脏跳动微弱, 面色苍白, 四肢冰冷, 或者婴儿初生, 由于肺未张开, 不会啼哭, 也不出气, 这些现象叫假死。如果进行急救, 还可以救活。》
晕 《昏迷。》
高耸 《高而直。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngất
| ngất | 仡: | chết ngất |
| ngất | 𡴭: | ngất trời |
| ngất | 𡴯: | ngất trời |
| ngất | 𪨣: | cao ngất |
| ngất | 屹: | cao ngất |
| ngất | 岌: | cao ngất |
| ngất | 扢: | ngất trời |
| ngất | 𤴥: | chết ngất |
| ngất | 疙: | chết ngất |
| ngất | 𤴰: | chết ngất |
| ngất | : | chết ngất |
| ngất | : | chết ngất |
| ngất | : | chết ngất |
| ngất | 䇄: | chết ngất |
| ngất | 𩁶: | cao ngất |
| ngất | 𬴕: | cao ngất |

Tìm hình ảnh cho: ngất Tìm thêm nội dung cho: ngất
